So sánh về ngoại thất hyundai grand i10 2019 với xe Toyota Wigo

Toyota Wigo có vóc dáng khá gọn với kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) chỉ 3660 x 1600 x 1520 mm còn xe i10 phần bề thế hơn (3765 x 1660 x 1505 mm), xe dài, rộng và chỉ thấp hơn Wigo đôi chút, mang hơi hướng phong cách thể thao. xe wigo xe i10 Wigo thiết kế lưới tản nhiệt hẹp, nhường chỗ cho cụm đèn trước nhiều không gian, bên cạnh một hốc gió hầm hố và cản trước tạo hình thể thao, đồng thời nắp capo có các gờ nổi cho dáng xe thanh thoát hơn. Về tổng thể, Hyundai i10 không có sự khác biệt lớn so với mẫu xe đối thủ: lưới tản nhiệt mảnh với logo đặt tại trung tâm, hốc gió dạng lưới lục giác hầm hố. Song có thể nhận ra cụm đèn trước có kích thước nhỏ hơn và hốc đèn sương mù dạng boomerang. Cả 2 mẫu xe đều sử dụng duy nhất đèn pha halogen cho cụm đèn trước, bên cạnh cặp đèn sương mù phía dưới đảm bảo tầm nhìn cho người lái. Riêng i10 có phần nổi bật hơn với một dải LED chiếu sáng ban ngày, khá hiếm gặp ở xe hạng A. Tuy là mẫu xe giá rẻ song cả 2 đều sở hữu bộ lazang được thiết kế rất cá tính và có nhiều điểm tương đồng. Ngược lại, tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu chỉnh điện của Wigo đều được sơn cùng màu thân xe trong khi Hyundai i10 chọn lối ốp bạc nổi bật và gương chiếu hậu có tính năng sấy điện hiện đại. Cụm đèn hậu thiết kế hình lục giác khá tinh quái. Song ấn tượng nhất vẫn là cản sau, tạo hình rất đẹp, khỏe khoắn, gây ấn tượng mạnh. Ngoài ra, Wigo 2018 cũng có tính năng sưởi kính sau, cánh hướng gió cũng tích hợp đèn báo phanh trên cao. Hyundai i10 tạo hình cụm đèn hậu khá tròn trịa và mở rộng sắc sảo sang hai bên, phần cản sau được sơn một dải màu đen nổi bật. Xe chỉ hỗ trợ gạt mưa kính sau.

Nội thất 

Cả 2 xe I10 và Wigo đều sở hữu thiết kế nội thất khá mềm mại, dạng đối xứng với hốc gió 2 bên và nút điều hòa hình tròn. Tuy vậy, bảng điều khiển trung tâm của Wigo được viền bạc tạo thành một mảng hình chữ nhật nổi lên rõ rệt trong khi i10 phối thành 2 mảng màu theo chiều ngang và hầu như không sử dụng bất cứ mảng ốp bạc nào. Tay nắm cửa trong của cả 2 xe đều được mạ crom sang trọng. noi that wigo noi that i10 Trong khi Wigo trang bị tay lái sử dụng chất liệu urethane thì với i10, người dùng có thể trải nghiệm tay lái bọc da. Cả 2 đều có thiết kế cụm đồng hồ trực quan với màn hình hiển thị đa thông tin. Riêng Wigo có thêm Gương chiếu hậu chống chói 2 chế độ ngày/ đêm giúp lái xe an toàn hơn. Cả 2 mẫu xe đều chỉ được trang bị tiện nghi ở mức cơ bản như như điều hòa chỉnh tay, âm thanh CD, Radio, 4 loa và hỗ trợ các kết nối MP3/ USB/ AUX. Hyundai i10 nổi bật hơn với một màn hình cảm ứng tích hợp dẫn đường tiện lợi.

THAM KHẢO CÁC SẢN PHẨM XE HYUNDAI

HYUNDAI I10 VỚI 6 PHIÊN BẢN

Hyundai i10 1.2 MT base

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: Hatchback

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5MT

Màu xe: trắng + bạc

Giá bán: 325 triệu ( Gọi để có giá KM )

Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai i10 1.2 MT số sàn bản đủ

Hyundai i10 1.2 MT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: Hatchback

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5MT

Màu xe: trắng + bạc + đỏ + xanh + vàng cát + cam

Giá bán: 364 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai i10 1.2 AT số tự động

Hyundai i10 1.2 AT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: Hatchback

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng + bạc + đỏ + xanh + vàng cát + cam

Giá bán: 395 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai i10 1.2 MT sedan số sàn bản thiếu

 i10 1.2 MT sedan base

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5 MT

Màu xe: trắng + bạc

Giá bán: 344 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai i10 1.2 MT sedan số sàn bản đủ

 i10 1.2 MT sedan

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5 MT

Màu xe: trắng + bạc + đỏ +cam + vàng cát + xanh

Giá bán: 384 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai i10 1.2 AT sedan số tự động

 i10 1.2 AT sedan

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng + bạc + đỏ +cam + vàng cát + xanh

Giá bán: 408 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI ACCENT VỚI 4 PHIÊN BẢN

Hyundai Accent 1.4 MT số sàn bản thiếu

 Hyundai Accent 1.4 MT base

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5 MT

Màu xe: trắng + bạc

Giá bán: 418 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Accent 1.4 MT số sàn bản đủ

 Hyundai Accent 1.4 MT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn 5 MT

Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

Giá bán: 466 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Accent 1.4 AT số tự động tiêu chuẩn

 Hyundai Accent 1.4 AT tiêu chuẩn

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

Giá bán: 495 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Accent 1.4 AT số tự động bản đặc biệt

 Hyundai Accent 1.4 AT đặc biệt

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng + bạc + đen + đỏ + vàng cát + vàng be

Giá bán: 535 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI KONA VỚI 3 PHIÊN BẢN

Hyundai Kona 2.0 AT số tự động bản tiêu chuẩn

 Hyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: mini SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

Giá bán: 624 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Kona 2.0 AT số tự động bản đặc biệt

 Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: mini SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

Giá bán: 686 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Kona 1.6 AT số tự động bản turbo

 Hyundai Kona 1.6 AT turbo

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: mini SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, đen, cam, vàng cát, vàng chanh, xanh lam

Giá bán: 736 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI ELANTRA VỚI 4 PHIÊN BẢN

Hyundai Elantra 1.6 MT số sàn

 Hyundai Elantra 1.6 MT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số sàn

Màu xe: trắng, bạc, đen

Giá bán: 569 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Elantra 1.6 AT số tự động

 Hyundai Elantra 1.6 AT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 1.6 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

Giá bán: 643 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Elantra 2.0 AT số tự động

 Hyundai Elantra 2.0 AT

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 2.0 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

Giá bán: 686 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Elantra 1.6 AT số tự động turbo

 Hyundai Elantra 1.6 AT turbo

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: sedan

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 1.6 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam

Giá bán: 755 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI TUCSON VỚI 4 PHIÊN BẢN

Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản tiêu chuẩn

 Hyundai Tucson 2.0 AT tiêu chuẩn

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 2.0 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

Giá bán: 784 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản đặc biệt

 Hyundai Tucson 2.0 AT đặc biệt

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 2.0 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

Giá bán: 862 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Tucson 1.6 AT số tự động bản turbo

 Hyundai Tucson 1.6 AT turbo

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 2.0 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

Giá bán: 915 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản máy dầu

 Hyundai Tucson 2.0 AT máy dầu

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 5

Hộp số: Số tự động 2.0 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ,vàng be, vàng cát

Giá bán: 923 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI SANTAFE VỚI 6 PHIÊN BẢN

Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản tiêu chuẩn

 Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng tiêu chuẩn

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.011 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu bản tiêu chuẩn

 Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu tiêu chuẩn

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.2 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.109 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu bản đặc biệt

 Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu đặc biệt

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.2 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.266 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản đặc biệt

 Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng đặc biệt

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.168 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng bản cao cấp

 Hyundai Santafe 2.4 AT máy xăng cao cấp

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.4 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.217 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

Hyundai Tucson 2.0 AT số tự động bản máy dầu

 Hyundai Santafe 2.2 AT máy dầu cao cấp

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 7

Hộp số: Số tự động 2.2 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen, đỏ, xanh lam, vàng cát

Giá bán: 1.315 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá

HYUNDAI SOLATI 16 CHỖ VỚI 1 PHIÊN BẢN

 Hyundai Solati 16 chỗ

Xuất xứ: Lắp ráp

Loại xe: SUV

Số chỗ: 16

Hộp số: Số tự động 2.5 AT

Màu xe: trắng, bạc, đen

Giá bán: 980 triệu ( Gọi để có giá KM ) Đăng ký lái thử Gửi báo giá
Tham khảo thêm: Hyundai An Khánh

Gọi ngay