GIỚI THIỆU VỀ HYUNDAI GRAND I10 2022 MỚI

Ngày 6/8/2021 Hyundai Việt Nam chính thức giới thiệu thế hệ mới của dòng xe Grand i10 2022 tại thị trường Việt Nam, xe có tổng cộng 6 phiên bản và có giá bán từ 360 đến 455 triệu đồng. Grand i10 có 2 loại: i10 hachback ( 1 đầu ) và i10 sedan ( 2 đầu ) Cùng đi tìm hiểu hình ảnh và thông số kỹ thuật cũng như giá lăn bánh từng loại.

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 2022 9/2021

+ Bản i10 1.2 MT base : 360.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 base
+ Bản i10 1.2 MT : 405.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 MT
+ Bản i10 1.2 AT : 435.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 AT 
+ Bản i10 Sedan 1.2 MT base : 380.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 base
+ Bản i10 Sedan 1.2 MT : 425.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 MT
+ Bản i10 Sedan 1.2 AT : 455.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 AT

Giá lăn bánh xe i10 2022 áp dụng tháng 9/2021

( THAM KHẢO )

BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 MỚI NHẤT (triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
TP.HCM Hà Nội Các tỉnh
Grand i10 hatchback 1.2 MT base 360 418 425 399
Grand i10 hatchback 1.2 MT 405  467 475 448
Grand i10 hatchback 1.2 AT 435  500 509 481
Grand i10 sedan 1.2 MT base 380  440 447 421
Grand I10 sedan 1.2 MT 425  489 498 470
Grand I10 sedan 1.2 AT 455  522 531 503
QUÝ KHÁCH VUI LÒNG ĐIỀN ĐẨY ĐỦ THÔNG TIN

Để nhận tất cả ưu đãi của HYUNDAI – Bảng giá mới nhất của Showroom – Chương trình khuyến mãi – Chương trình trả góp trong tháng – Quà tặng khi bạn mua xe trong tháng.




    Khuyến mãi: Liên hệ hotline để nhận báo giá khuyến mãi tốt nhất.

    Giá lăn bánh xe Hyundai i10 2021 sedan & Hatchback

    TỔNG QUAN XE GRAND I10 1.2 AT 2022

    Grand i10 1.2 AT 2022 là bản i10 hatchback đắt nhất, i10 1.2 AT 2022 được trang bị nhiều nhất công nghệ. Đáng chú ý grand i10 1.2 AT 2022 là xe duy nhất thuộc phân khúc A được trang bị Cruise Control. Grand i10 1.2 AT 2022 ra đời để lấy lại vị thế dẫn đầu phân khúc. Cùng tìm hiểu xem xe i10 1.2 AT 2022 có gì?

    NGOẠI THẤT XE GRAND I10 1.2 AT 2022

    I10 1.2 AT 2022

    Đầu xe i10 2022 thay đổi khá nhiều, lưới tản nhiệt tổ ong cũ đã được thay thế bằng hình thang to và chắc chắn hơn. Đèn led ban ngày không đặt sát với đèn sương mù nữa, mà được co lên 2 bên góc lưới tản nhiệt, tạo thành cặp ba đèn hai bên nhìn rất hiện đại. Đèn pha cos vẫn dùng công nghệ projector halogen.

    grand i10 2022

    Nhìn nghiêng grand i10 2022 rất mạnh mẽ, với những đường gân trên thân xe cũng như trên lắp capo. Đèn xi nhan vẫn được tích hợp trên gương chiếu hậu. Tay nắm cửa vẫn mạ crom sáng bóng. Cụm đèn ban ngày DRL (Daytime Running Light) được thiết kế phá cách dạng boomerang.

    thân xe i10 2022

    Xe i10 2022 đã được tăng kích thước so với phiên bản cũ, cụ thể kích thước hiện tại dài x rộng x cao lần lượt 3,805 x 1,680 x 1,520 mm ( kích thước cũ: 3.765×1.660×1.520 mm ) chiều dài cơ sở cũng tăng 2.450 mm ( thay vì trước 2.425 mm ) tạo cho xe được ổn định hơn khi vào cua. Khoảng sáng gầm xe 157 mm.

    lazang i10 2022

    Lazang i10 2022 cũng to hơn R15 thay vì R14 bản cũ. I10 1.2 AT 2022 vẫn được trang bị phanh đĩa cả bốn bánh, tạo cho xe nhìn rất thể thao và mạnh mẽ.

    Đèn sau i10 2022

    Đèn sau vẫn sử dụng công nghệ Halogen, chữ Grand i10 đuôi xe được thiết kế nhìn sáng và nổi bật hơn.

    Đuôi xe i10 2022

    Đuôi xe i10 2022 nhìn bệ vệ và vững hơn ( to hơn bản cũ 20 mm ), một cải tiến tốt ở bản i10 2022 là đã trang bị camara lùi. ( Trang bị này rất cần khi lùi xe mà bản cũ không có ). I10 1.2 AT 2022 vẫn được trang bị cảm biến lùi.

    NỘI THẤT XE GRAND I10 1.2 AT 2022

    nội thất i10 1.2 AT 2022

    Nội thất i10 1.2 AT 2022 rộng hơn, sang trọng hơn bản cũ rất nhiều. Màn hình cảm ứng trung tâm được thiết kế nổi mang phong cách hiện đại. Mặt taplo nổi bật với họa tiết hình thoi, nhìn cực phong cách. Nội thất thật sự sang và đẳng cấp hơn bản cũ rất là nhiều. (Bên dưới là nội thất i10 2021 bản cũ nhìn rất là nông dân). I10 2022 có màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch hỗ trợ

    Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto cùng với tích hợp bản đồ dẫn đường. I10 2022 vẫn được trang bị khởi động nút bấm với chìa khóa thông minh.

    nội thất i10 2021

    Nội thất i10 1.2 AT bản cũ

    nội thất i10 1.2 AT 2022

    Grand i10 1.2 AT 2022 thiết kế dài nhất phân khúc A, lên ghế ngồi cũng khá rộng rãi. Ghế xe được bọc Nỉ viền đỏ rất đẹp mắt.

    Vô lăng i10 2022

    Vô lăng Grand i10 2022 khá giống với Accent, các nút tích hợp trên vô lăng được bố trí hài hòa hợp lý, nhìn hiện đại hơn bản cũ rất là nhiều. Ngoài ra i10 2022 có một điểm cộng là được trang bị thêm Cruise Control ( chỉ bản 1.2 AT mới có ), Cảm biến áp suất lốp, Hổ trợ khởi hành ngang dốc HAC.

    Cụm màn thông tin LCD

    Cụm màn thông tin LCD  5.3 inch nhìn rất hiện đại.

    Cửa xe i10 2022

    Grand i10 1.2 AT 2022 cũng trang bị trên cửa các nút tích hợp như: lên xuống kính điện, chỉnh gương điện, gập gương điện.

    ghế i10 2022

    Ghế được thiết kế ôm có viền đỏ tạo sức hút cho nội thất grand i10 2022.

    Ghế sau i10 2022

    Ghế sau được thiết kế rộng hơn bản cũ, i10 2022 có điểm mới là có cửa gió + tích hợp cả USB hàng ghế sau. Đây là bản duy nhất trong phân khúc A có điều đó.

    AN TOÀN XE GRAND I10 1.2 AT 2022

    nội thất i10 1.2 AT 2022

    Danh sách an toàn trên Grand i10 2021 được bổ sung thêm 2 tính năng đắt giá là Cruise control giúp lái xe nhàn hơn trên cao tốc. Kế đến là hệ thống cảm biến áp suất lốp giúp chủ nhân nhận biết sớm tình trạng của lốp xe, hạn chế những tai nạn đáng tiếc do lốp xe gây ra.

    Bên cạnh đó, hệ thống khung gầm của Grand i10 2021 đã được sử dụng vật liệu mới có thêm thêm thành phần thép cường lực AHSS  tới 65% với độ chịu lực cao. Từ đó cải thiện khả năng hấp thụ xung lực khi va chạm, đảm bảo an toàn cho hành khách tốt hơn.

    Bên cạnh đó, Hyundai Grand i10 2021 còn có những tính năng an toàn khác như:

    2 túi khí

    Camera lùi

    Cảm biến lùi

    Chống bó cứng phanh

    Phân bổ lực phanh điện tử

    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

    Cân bằng điện tử

    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

    So sánh nhanh Grand i10 2021 với đối thủ cùng phân khúc

    Hyundai Grand i10 VinFast Fadil Toyota Wigo  
    Giá bán (đơn vị: triệu đồng) 360 – 455 425 – 499 345 – 405
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Indonesia
    Kích thước DxRxC (mm) 3805 x 1680 x 1520 3676 x 1632 x 1495 3660 x 1600 x 1520
    Chiều dài cơ sở (mm) 2450 2385 2455
    Cửa gió hàng ghế sau Không
    Cruise control Không
    Cảnh báo điểm mù Không
    Động cơ Kappa 1.2 MPI 1.4L 4 xy lanh thẳng hàng 1.2L 3NR-VE, 4 xy-lanh thẳng hàng
    Công suất (hp) 81 98 87
    Mô men xoắn (Nm) 114 128 108
    Hộp số 5 MT, 4 AT Vô cấp CVT 5 MT, 4 AT

    Thông số kỹ thuật Grand i10 1.2 AT 2022

    Tên xe Hyundai Grand i10 2022
    Số chỗ ngồi 05
    Kiểu xe Hatchback
    Xuất xứ Lắp ráp trong nước
    Kích thước DxRxC 3805 x 1680 x 1520 mm
    Chiều dài cơ sở 2450 mm
    Động cơ Kappa 1.2 MPI
    Dung tích công tác 1,197cc
    Loại nhiên liệu Xăng
    Dung tích bình nhiên liệu 37 lít
    Công suất cực đại 81 mã lực tại 6000 vòng/phút
    Mô-men xoắn cực đại 114 Nm tại 4000 vòng/phút
    Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 4 cấp
    Hệ dẫn động Cầu trước
    Treo trước/sau MacPherson/thanh xoắn
    Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
    Trợ lực lái Điện
    Cỡ mâm 14-15 inch
    Khoảng sáng gầm xe 157 mm
    Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 6.8-7.6L/100km
    Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 4.6-5.0L/100km
    Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5.4-6.0L/100km

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI GRAND I10 MỚI NHẤT

    + Bản i10 1.2 MT base : 360.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 base
    + Bản i10 1.2 MT : 405.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 MT
    + Bản i10 1.2 AT : 435.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 2022 1.2 AT 
    + Bản i10 Sedan 1.2 MT base : 380.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 base 
    + Bản i10 Sedan 1.2 MT : 425.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 MT
    + Bản i10 Sedan 1.2 AT : 455.000.000 >>> Tìm hiểu >>> xe i10 sedan 2022 1.2 AT

    GIÁ LĂN BÁNH XE GRAND I10 2022

    BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 MỚI NHẤT (triệu VNĐ)
    Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính
    TP.HCM Hà Nội Các tỉnh
    Grand i10 hatchback 1.2 MT base 360 418 425 399
    Grand i10 hatchback 1.2 MT 405  467 475 448
    Grand i10 hatchback 1.2 AT 435  500 509 481
    Grand i10 sedan 1.2 MT base 380  440 447 421
    Grand I10 sedan 1.2 MT 425  489 498 470
    Grand I10 sedan 1.2 AT 455  522 531 503

    Tham khảo thêm:

    Xe i10 sedan

    Xe i10 hatchback

    Gọi ngay